Vietnamese-English Dictionary
◊ DỊP
◊dịp
▫ noun
▪ occasion; chance; opportunity
◦ lỡ dịp to miss the opportunity
Vietnamese-French Dictionary
◊ DỊP
◊dịp
▪ (dialecte) như nhịp
▪ occasion
Vietnamese-German Dictionary
◊ DỊP
◊dịp
▪ [occasion] Anlass, Anlaß, Gelegenheit
▪ [chance] Chance, Gelegenheit, Möglichkeit, Zufall
▪ [opportunity] Gelegenheit, Kaufgelegenheit, Wichtigkeit
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DỊP
◊dịp
▪ повод II;
▪ оказия
Vietnamese Dictionary
◊ DỊP
◊dịp
▪ 1 dt. 1. Lúc thuận lợi cho việc gì Nói khoác gặp dịp (tng); Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú▪ mỡ) 2. Thời gian gắn với sự việc Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu; Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.
▪ 2 dt. (cn. nhịp) 1. Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn Dịp đàn; Đánh dịp 2. Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn Dịp múa.
▪ dt. x. Dịp cầu Cầu bao nhiêu dịp, em sầu bấy nhiều (cd).