English-Vietnamese Dictionary
◊ DEVICE
◊device /di'vais/
▫ danh từ
▪ phương sách, phương kế; chước mưu
▪ vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc
◦ a control device dụng cụ điều khiển
◦ an electronic device dụng cụ điện tử
▪ hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng
▪ châm ngôn; đề từ
!to leave someone to his own devices
▪ để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy
English Dictionary
◊ DEVICE
device
n 1: an instrumentality invented for a particular purpose; "the
device is small enough to wear on your wrist"; "a device
intended to conserve water"
2: something in an artistic work designed to achieve a
particular effect
3: any clever (deceptive) maneuver; "he would stoop to any
device to win a point" [syn: {gimmick}, {twist}]
4: any ornamental pattern or design (as in embroidery)
5: an emblematic design (especially in heraldry); "he was
recognized by the device on his shield"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DEVICE
◊device
▫device
Thiết bị
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DEVICE
◊device
thiết bị, máy móc, dụng cụ
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SERVICE?
◊service
▪ sự phục vụ, dịch vụ, sự cung cấp, sự bảo dưỡng
◦ hot water service sự cung cấp nước nóng
◦ water service sự cung cấp nước, dich vụ cung cấp nước
English Computing Dictionary
◊ DEVICE
device
{peripheral}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DERVICHE?
◊derviche
▫ danh từ giống đực
▪ thầy tu hồi giáo
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEVISE?
◊die Devise
▪ {motto} khẩu hiệu, phương châm, đề từ