English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BEATER?
◊beater /'bi:tз/
▫ danh từ
▪ người đánh, người đập
▪ que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
◦ a carpet beater gậy đập thảm
◦ an egg beater que đánh trứng
▪ (săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn)
▪ (nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BEATER?
beater
n : for beating dust out of carpets [syn: {carpet beater}, {rug
beater}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEALER?
◊dealer
▫dealer
người bán
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN BEATER?
◊beater
dụng cụ đập, chày đập, máy đập
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DEWATER
◊dewater
▪ Khử nước.
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEMETER?
Demeter
A {CASE} tool developed mainly by Karl Lieberherr.
["Contributions to Teaching Object-Oriented Design and
Programming" Aug/Sep 1988 issue of JOOP, OOPSLA '89
Proceedings].
(1994-12-07)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DATER?
◊dater
▫ ngoại động từ
▪ ghi ngày tháng vào
◦ Dater une lettre ghi ngày tháng vào bức thư
▫ nội động từ
▪ bắt đầu có
◦ Sa haine date de loin mối căm thù của hắn bắt đầu có từ lâu
▪ cũ rồi
◦ C'est une robe qui date đó là một chiếc áo dài cũ rồi
▪ đáng ghi nhớ
◦ Evénement qui date dans l'histoire sự việc đáng ghi nhớ trong lịch sử
◦ à dater de kể từ, bắt đầu từ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BERATER?
◊der Berater
▪ {adviser} người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn
▪ {advisor}
▪ {consultant} người hỏi ý kiến, thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn, thầy thuốc tư vấn, nhà chuyên môn, chuyên viên, người cho ý kiến, người được hỏi ý kiến
▪ {counsellor} luật sư
▪ {mentor} người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm, giáo dục viên, mento
▪ {pilot} hoa tiêu, người lái, phi công, người dẫn đường
◦ der landwirtschaftliche Berater {extension worker}