English-Vietnamese Dictionary
◊ DHOLE
◊dhole /doul/
▫ danh từ
▪ (Anh▪ Ân) chó rừng
 dharmic  dhobi  dhole  dhoti  dhow 
English Dictionary
◊ DHOLE
dhole
n : fierce wild dog of the forests of central and southeast Asia
that hunts in packs [syn: {Cuon alpinus}]
 dhawa  dhegiha  dhole  dhoti  dhow 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIBHOLE?
◊dibhole
hố thu nước, rốn giếng
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOLE?
◊hole
◊ 'houl
∆ danh từ
▪ lỗ, lỗ thủng, lỗ khoan, lỗ trống
∆ ngoại động từ
▪ đào lỗ, đục lỗ, chọc thủng, làm thủng
∆ nội động từ
▪ thủng
◦ cased hole lỗ khoan có ống chống
◦ open hole lỗ khoan hở (phần lỗ khoan không có ống chống)
◦ sink hole ◦ shallow hole giếng thu nước
◦ upward hole lỗ khoan ngược
◦ ventilation hole lỗ thông gió
◦ water hole lỗ khoan có nước
◦ water-well hole lỗ khoan có nước phun
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOLE?
hole
The absence of an {electron} in a
{semiconductor} material. In the {electron model}, a hole can
be thought of as an incomplete outer electron shell in a
doping substance. Holes can also be thought of as positive
charge carriers; while this is in a sense a fiction, it is a
useful abstraction.
(1995-10-06)
 dgl  dhcp  dhrystone  dhsd  dhtml 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DOHLE?
◊die Dohle (Zoologie)
▪ {daw} quạ gáy xám
▪ {jackdaw}