English-Vietnamese Dictionary
◊ DIAGNOSE
◊diagnose /'daiзgnouz/ (diagnosticate) /,daiзg'nostikeit/
▫ ngoại động từ
▪ (y học) chẩn đoán (bệnh)
English Dictionary
◊ DIAGNOSE
diagnose
v 1: determine or distinguish the nature of a problem or an
illness through a diagnostic analysis [syn: {name}]
2: subject to an analysis; usually used in a medical context
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIAGNOSE
◊diagnose
▫ danh từ giống cái
▪ (y học) thuật chẩn đoán, chẩn đoán học
▪ (thực vật học) sự mô tả đặc tính (một cây)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DIAGNOSE
◊die Diagnose (Medizin)
▪ {diagnosis} phép chẩn đoán, sự chẩn đoán, lời chẩn đoán, sự miêu tả đặc trưng
◦ eine Diagnose stellen {to make a diagnosis}