English-Vietnamese Dictionary
◊ DIAMAGNETISM
◊diamagnetism /,daiз'mægnitizm/
▫ danh từ
▪ tính nghịch từ
English Dictionary
◊ DIAMAGNETISM
diamagnetism
n : materials like copper or bismuth become magnetized in a
magnetic field with a polarity opposite to the magnetic
force; unlike iron they are slightly repelled by a magnet
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DIAMAGNETISM
◊diamagnetism
tính nghịch từ
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN MAGNETISM?
◊magnetism
▪ từ tính
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAMAGNÉTISME?
◊diamagnétisme
▫ danh từ giống đực
▪ (vật lý học) tính nghịch từ