English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIASPORA?
◊diaspora
▫ danh từ
▪ cộng đồng người Do Thái
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIASPORA?
Diaspora
n : the dispersion of the Jews from Palestine after the
Babylonian exile (358 BC) [syn: {Diaspora}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DIASPORE
◊diaspore
diaspo
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIASCOPE?
◊diascope
▫ danh từ giống đực
▪ đèn chiếu
▪ kính nhìn truyền xạ (ở xe bọc thép)