English-Vietnamese Dictionary
◊ DIB
◊dib /dæp/
▫ danh từ
▪ sự nảy lên (quả bóng)
▫ nội động từ: (dib)
/dib/
▪ câu nhắp (thả mồi xấp xấp trên mặt nước)
▪ nảy lên (quả bóng)
▪ hụp nhẹ (chim)
▫ ngoại động từ
▪ làm nảy lên (quả bóng)
English Computing Dictionary
◊ DIB
DIB
{device independent bitmap}
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIEB?
◊der Dieb
▪ {burglar} kẻ trộm đêm, kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch
▪ {lurcher} kẻ cắp, kẻ trộm, kẻ rình mò, mật thám, gián điệp, chó lớc
▪ {mugger} cá sấu Ân▪ ddộ
▪ {pilferer} kẻ ăn cắp vặt
▪ {prig} người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức, người hợm mình, người làm bộ, người khinh khỉnh
▪ {thief}