English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TICKLISH?
◊ticklish /'tikli∫/
▫ tính từ
▪ có máu buồn, đụng đến là cười
▪ (nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị
◦ a ticklish question một vấn đề tế nhị
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không vững; tròng trành
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TICKLISH?
ticklish
adj : difficult to handle; requiring great tact; "delicate
negotiations with the big powers"; "hesitates to be
explicit on so ticklish a matter" [syn: {delicate}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DICKLICH
◊dicklich
▪ {pudgy} mập lùn