English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICTATE?
◊dictate /dik'teit/
▫ danh từ
▪ ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
◦ the dictates of conscience tiếng gọi của lương tâm
◦ the dictates of reason tiếng gọi của lý trí
▪ (chính trị) sự bức chế
▫ ngoại động từ
▪ đọc cho viết, đọc chính tả
▪ ra (lệnh, điều kiện...)
▫ nội động từ
▪ sai khiến, ra lệnh
▪ bức chế
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICTATE?
dictate
n 1: an authoritative rule
2: a guiding principle: "the dictates of reason"
v 1: issue commands or orders for [syn: {order}, {prescribe}]
2: read out loud for the purpose of recording
3: rule as a dictator
French-Vietnamese Dictionary
◊ DICTÉE
◊dictée
▫ danh từ giống cái
▪ sự đọc (cho viết...)
◦ Êcrire sous la dictée du maître viết theo lời thầy đọc
▪ bài chính tả
◦ Une dictée sans fautes một bài chính tả không có lỗi
▪ (nghĩa bóng) sự xui khiến, sự gợi ý
◦ Agir sous la dictée de quelqu'un hành động dưới sự xui khiến của ai