English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEPICTER?
◊depicter /di'piktз/ (depictor) /di'piktз/
▫ danh từ
▪ người vẽ
▪ người tả, người miêu tả
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICKER?
dicker
v : bargain or wrangle (over a price, terms of an agreement,
etc.); "Let's not haggle over a few dollars" [syn: {haggle},
{higgle}, {chaffer}, {huckster}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIOPTER?
◊diopter
lỗ ngắm, thước ngắm
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIPTERA?
◊Diptera
▪côn trùng hai cánh (có trong bể sinh học)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DICTER
◊dicter
▫ ngoại động từ
▪ đọc (cho viết...)
◦ Dicter une lette đọc cho viết một bức thư
▪ bảo, gợi ý, xui khiến
◦ Dicter à quelqu'un sa conduite bảo ai cách cư xử
▪ áp đặt, buộc theo
◦ Dicter ses conditions áp đặt điều kiện của mình
# phản nghĩa
Exécuter, obéir (Đ), suivre
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICHTEN?
◊dichten
▪ {to compose} soạn, sáng tác, làm, dạng bị động) gồm có, bao gồm, bình tĩnh lại, trấn tĩnh, chuẩn bị tư thế đĩnh đạc, giải quyết, dàn xếp, dẹp được, sắp chữ
▪ {to lute} gắn nhựa, gắn mát tít
▪ {to poetize} làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ
▪ {to rhyme} ăn vần, đặt thành thơ, làm cho từ này ăn vần với từ kia
▪ {to rime} phủ đầy sương muối
▪ {to seal} săn chó biển, áp triện, đóng dấu, chứng thực, đóng kín, bịt kín, gắn xi, đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định, chính thức chọn, chính thức công nhận, gắn vào tường
▪ giữ ở một nơi kín
▪ {to sing (sang,sung)} hát, ca hát, ca ngợi, hót, reo, thồi vù vù, ù
▪ {to versify} chuyển thành thơ, viết bằng thơ