English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICTION?
◊diction /'dik∫n/
▫ danh từ
▪ cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ (trong khi nói)
▪ cách phát âm
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICTION?
diction
n 1: the articulation of speech regarded from the point of view
of its intelligibility to the audience [syn: {enunciation}]
2: the manner in which something is expressed in words: "use
concise military verbiage"- G.S.Patton [syn: {wording}, {phrasing},
{phraseology}, {choice of words}, {verbiage}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DICTON
◊dicton
▫ danh từ giống đực
▪ ngạn ngữ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DICHTEN
◊dichten
▪ {to compose} soạn, sáng tác, làm, dạng bị động) gồm có, bao gồm, bình tĩnh lại, trấn tĩnh, chuẩn bị tư thế đĩnh đạc, giải quyết, dàn xếp, dẹp được, sắp chữ
▪ {to lute} gắn nhựa, gắn mát tít
▪ {to poetize} làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ
▪ {to rhyme} ăn vần, đặt thành thơ, làm cho từ này ăn vần với từ kia
▪ {to rime} phủ đầy sương muối
▪ {to seal} săn chó biển, áp triện, đóng dấu, chứng thực, đóng kín, bịt kín, gắn xi, đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định, chính thức chọn, chính thức công nhận, gắn vào tường
▪ giữ ở một nơi kín
▪ {to sing (sang,sung)} hát, ca hát, ca ngợi, hót, reo, thồi vù vù, ù
▪ {to versify} chuyển thành thơ, viết bằng thơ