English-Vietnamese Dictionary
◊ DIDO
◊dido /'daidou/
▫ danh từ, số nhiều didoes, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
▪ trò chơi khăm, trò chơi ác
◦ to cut [up] didoes chơi khăm
▪ cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài)
 didicoi  didn't  dido  didst  didymium 
English Dictionary
◊ DIDO
Dido
n : (Roman mythology) a princess of Tyre who was the founder and
queen of Carthage; Virgil tells of he suicide when she
was abandoned by Aeneas [syn: {Dido}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DID?
DID
{Direct Inward Dialing}
 did  diddle  die  die horribly  diff 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICO?
◊dico
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ nhà trường) (viết tắt của dictionnaire) từ điển