English-Vietnamese Dictionary
◊ DIFFUSER
◊diffuser /di'fju:zз/
▫ danh từ
▪ (vật lý) máy khuếch tán
English Dictionary
◊ DIFFUSER
diffuser
n 1: distributes sound waves evenly [syn: {diffusor}]
2: distributes the light of the lamp evenly [syn: {diffusor}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DIFFUSER
◊diffuser
máy khuếch tán
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DIFFUSER
◊diffuser
▪thiết bị khuếch tán
◦air ~ thiết bị khuếch tán không khí
dome~ thiết bị khuếch tán kiểm vòm
plate ~ thiết bị khuếch tán dạng tấm
tube ~ ống khuếch tán
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIFFUSER
◊diffuser
▫ ngoại động từ
▪ làm tỏa, khuếch tán
◦ Diffuser la lumière làm tỏa ánh sáng, khuếch tán ánh sáng
▪ truyền; phổ biến
◦ Match diffusé en direct cuộc đấu được truyền tại chỗ
◦ Diffuser une nouvelle lan truyền một tin
▪ (thương nghiệp) phát hành (một cuốn sách)
# phản nghĩa
Concentrer