English-Vietnamese Dictionary
◊ DIGIT
◊digit /'didЗit/
▫ danh từ
▪ ngón chân, ngón tay
▪ ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo)
▪ (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực)
▪ con số (A▪ rập)
 diggings  dight  digit  digit  digit 
English Dictionary
◊ DIGIT
digit
n 1: one of the elements that collectively form a system of
numbers; "0 and 1 are digits"
2: the length of breadth of a finger used as a linear measure
[syn: {finger}, {fingerbreadth}, {finger's breadth}]
3: a finger or toe in human beings or corresponding part in
other vertebrates [syn: {dactyl}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DIGIT
◊digit
▫digit
Ký số
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DIG PIT
◊dig pit
thăm dò bằng giếng
English Computing Dictionary
◊ DIGIT
digit
An employee of Digital Equipment Corporation. See also
{VAX}, {VMS}, {PDP-10}, {TOPS-10}, {DEChead}, {double
DECkers}, {field circus}.
[{Jargon File}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGITAL?
◊digital
▫ tính từ
▪ xem doigt I
◦ Muscle digital cơ ngón tay
◦ Empreintes digitales dấu lăn tay
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGITAL?
◊digital
▪ {digital} ngón chân, ngón tay, con số