English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DYNAMIC?
◊dynamic /dai'næmik/
▫ tính từ ((cũng) dynamical)
▪ (thuộc) động lực
▪ (thuộc) động lực học
▪ năng động, năng nổ, sôi nổi
▪ (y học) (thuộc) chức năng
▫ danh từ
▪ động lực
 déshabillé  détente  e  e  e 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DYNAMIC?
dynamic
adj 1: characterized by action or forcefulness or force of
personality; "a dynamic market"; "a dynamic speaker";
"the dynamic president of the firm" [syn: {dynamical}]
[ant: {undynamic}]
2: (physics) of or relating to dynamics
3: (grammar) expressing action rather than a state of being;
used of verbs (e.g. `to run') and participial adjectives
(e.g. `running' in `running water') [syn: {active}] [ant:
{stative}]
n : an efficient incentive; "they hoped it would act as a
spiritual dynamic on all churches" [syn: {moral force}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DYNAMON
◊dynamon
(thuốc nổ) dinamon
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEAMON?
deamon
It's spelled "{daemon}".
(1996-12-13)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DYNAMO?
◊dynamo
▫ danh từ giống cái
▪ đinamô, máy phát điện
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DYNAMIK?
◊die Dynamik
▪ {dynamics} động lực học
▪ {dynamism} thuyết động lực