English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DISTASTE?
◊distaste /'dis'teist/
▫ danh từ
▪ sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét
◦ to have a distaste for something không ưa cái gì; ghê tởm cái gì
 déshabillé  détente  e  e  e 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DISTASTE?
distaste
n : a feeling of intense dislike [syn: {antipathy}, {aversion}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DYSTASIE
◊dystasie
▫ danh từ giống cái
▪ (y học) chứng khó đứng