English-Vietnamese Dictionary
◊ E'EN
◊e'en /i:n/
▫ phó từ
▪ (thơ ca) (như) even
 eely  eems  e'en  e'er  eerie 
English Dictionary
◊ E'EN
e'en
adv : even
 e layer  e region  e'en  e'er  e-mail 
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN EDEN?
Eden
A concurrent, {object-oriented}, distributed {operating
system} and language, based on {remote procedure call}. It
has both {synchronous} and {asynchronous} {message passing}.
["The Eden System: A Technical Review", G. Almes et al, IEEE
Trans Soft Eng SE-11(1):43-59 (Jan 1985)].
 edward yourdon  ee  eema  eeprom  eer 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EBEN?
◊eben
▪ {even} bằng phẳng, ngang bằng, ngang, cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn, đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, ngay cả, ngay, lại còn, còn, không hơn không kém
▪ {flat} bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, đồng, nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên, hả, ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im, bẹp, xì hơi, bải hoải, buồn nản
▪ không một xu dính túi, kiết xác, giáng, bằng, phẳng, hoàn toàn thất bại
▪ {flush} tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy, nhiều tiền lắm của, tràn ngập, hồng hào, đỏ ửng, đứng thẳng
▪ {just} xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, thật đúng là, một chút, một tí, thử xem
▪ {level} cân bằng đều, ngang tài ngang sức
▪ {now} bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay, ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức, lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ, trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy, nay, mà, vậy thì
▪ hãy... mà, nào, thế nào, này, hử, now thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng
▪ {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô
▪ {plane}
▪ {smooth} nhẫn, mượt, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu, nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu
◦ nur eben {narrowly}
◦ das ist es eben {that's just it}
◦ das ist es ja eben! {exactly!}