English-Vietnamese Dictionary
◊ E-COMMERCE
◊e-commerce
▪ thương mại điện tử
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN COMMERCE?
commerce
n 1: transactions having the objective of supplying commodities
[syn: {commercialism}, {mercantilism}]
2: the federal department that promotes and administers
domestic and foreign trade (including management of the
census and the patent office); created in 1913 [syn: {Department
of Commerce}, {Commerce Department}, {Commerce}]
3: social exchange, esp. of opinions, attitudes, etc.
English Computing Dictionary
◊ E-COMMERCE
e-commerce
{electronic commerce}
 dz  e  e-commerce  e-ddress  e-dress 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN COMMERCE?
◊commerce
▫ danh từ giống đực
▪ sự buôn bán, thương mại; thương nghiệp, mậu dịch
◦ Le commerce, l'agriculture et l'industrie thương nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp
◦ Commerce extérieur ngoại thương
◦ Maison de commerce hiệu buôn
◦ Chambre de commerce phòng thương mại
▪ (Le commerce) giới thương nghiệp
▪ hiệu buôn, cửa hàng
◦ Enseigne d'un commerce biển hàng hiệu buôn
▪ (văn học) sự giao thiệp; thái độ đối xử
◦ Le commerce des honnêtes gens sự giao thiệp với những người tử tế
◦ Homme d'un commerce agréable người có thái độ đối xử dễ chịu