English-Vietnamese Dictionary
◊ E
◊e /'iзdrops/
▫ danh từ
▪ thuốc nhỏ tai
 déshabillé  détente  e  e  e 
English Dictionary
◊ E
E
n 1: a fat-soluble vitamin that is essential for normal
reproduction; an important antioxidant that neutralizes
free radicals in the body [syn: {vitamin E}, {tocopherol},
{E}]
2: a radioactive transuranic element produced by bombarding
plutonium with neutrons [syn: {einsteinium}, {Es}, {E}, {atomic
number 99}]
3: the cardinal compass point that is at 90 degrees [syn: {east},
{due east}, {E}]
4: the base of the natural system of logarithms [syn: {2.718282...}]
English Computing Dictionary
◊ E
E
1. An extension of {C::} with {database} types and
{persistent} {object}s. E is a powerful and flexible
{procedural} programming language. It is used in the {Exodus}
database system.
See also {GNU E}.
{(ftp://ftp.cs.wisc.edu/exodus/E/)}
["Persistence in the E Language: Issues and Implementation",
J.E. Richardson et al, Soft Prac & Exp 19(12):1115-1150 (Dec
1989)].
2. A {procedural language} by Wouter van
Oortmerssen with {semantics} similar to {C}. E features
lists, low-level {polymorphism}, {exception} handling, quoted
expressions, {pattern matching} and {object} {inheritance}.
{Amiga E} is a version for the {Amiga}.
(1999-10-05)
 dystal  dz  e  e-commerce  e-ddress 
Vietnamese-English Dictionary
◊ E
◊e
▫ verb
▪ to fear; to be afraid
◦ Tôi e cô ta không đến I am afraid she will not come
French-Vietnamese Dictionary
◊ E
◊e
▫ danh từ giống đực
▪ e
◦ Un e muet e câm
▪ (toán học) e (cơ số loga)
▪ (vật lý học) electron (ký hiệu)
▪ (E) (địa chất, địa lý) viết tắt của Est
▪ (E) (ngoại giao) viết tắt của Excellence
▪ (E) (âm nhạc) mi (theo cách ghi nốt của Anh và Đức)
# đồng âm
◦Euh, eux, heu, oeufs.
   dûment  e  eau  eau-de-vie 
Vietnamese-French Dictionary
◊ E
◊e
▪ appréhender; craindre; avoir peur
Vietnamese-German Dictionary
◊ E
◊e
▪ [fear] Angst, Befürchtung, Furcht, Schreck
▪ [to be afraid] sich ängstigen (um)
Vietnamese Dictionary
◊ E
◊e
▪ 1 dt. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.
▪ 2 đgt. 1. Ngại, sợ Không ham giàu sang, không e cực khổ (HCM) 2. Nghĩ rằng có thể xảy ra Viêc ấy tôi e khó thực hiện 3. Ngượng ngùng Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (K).