English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BEEN?
◊been /bi:/
▫ (bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ (số ít was, số nhiều were, been)
▪ thì, là
◦ the earth is round quả đất (thì) tròn
◦ he is a teacher anh ta là giáo viên
▪ có, tồn tại, ở, sống
◦ there is a concert today hôm nay có một buổi hoà nhạc
◦ are you often in town? anh thường có ở tỉnh không
◦ to be or not to be, that is the question sống hay là chết đây, đó là vấn đề
▪ trở nên, trở thành
◦ they'll be linguists in some years time vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
▪ xảy ra, diễn ra
◦ when is the wedding to be bao giờ đám cưới sẽ cử hành
▪ giá
◦ this book is five pence cuốn sách này giá năm xu
▪ be to phải, định, sẽ
◦ what time am I to come? mấy giờ tôi phải đến
◦ he is to leave for Hanoi tomorrow ngày mai nó sẽ đi Hà nội
▪ ( động tính từ hiện tại) đang
◦ they are doing their work họ đang làm việc của họ
▪ ( động tính từ quá khứ) bị, được
◦ the boy is scolded by his mother đứa bé bị mẹ mắng
◦ the house is being built ngôi nhà đang được xây
!to have been
▪ đã đi, đã đến
◦ I've been to Peking once tôi đã đi Bắc kinh một lần
◦ has anyone been during my absence? trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
◦ he's been and took my books (thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình
!to be against
▪ chống lại
!to be for
▪ tán thành, đứng về phía
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BEN?
ben
n : (in Scotland or Ireland) a mountain or tall hill; "they were
climbing the ben"
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN EDEN?
Eden
A concurrent, {object-oriented}, distributed {operating
system} and language, based on {remote procedure call}. It
has both {synchronous} and {asynchronous} {message passing}.
["The Eden System: A Technical Review", G. Almes et al, IEEE
Trans Soft Eng SE-11(1):43-59 (Jan 1985)].
 ebasic  ebcdic  ebcidic  ebnf  ebone 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BEN?
◊ben
▫ danh từ giống đực
▪ (số nhiều beni) con của (ai) (A Rập)
◦ Mohammed ben Youssef Mo-ham-mét con của Y-u-xép
# đồng âm
◦Bain
German-Vietnamese Dictionary
◊ EBEN
◊eben
▪ {even} bằng phẳng, ngang bằng, ngang, cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn, đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, ngay cả, ngay, lại còn, còn, không hơn không kém
▪ {flat} bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, đồng, nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên, hả, ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im, bẹp, xì hơi, bải hoải, buồn nản
▪ không một xu dính túi, kiết xác, giáng, bằng, phẳng, hoàn toàn thất bại
▪ {flush} tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy, nhiều tiền lắm của, tràn ngập, hồng hào, đỏ ửng, đứng thẳng
▪ {just} xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, thật đúng là, một chút, một tí, thử xem
▪ {level} cân bằng đều, ngang tài ngang sức
▪ {now} bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay, ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức, lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ, trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy, nay, mà, vậy thì
▪ hãy... mà, nào, thế nào, này, hử, now thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng
▪ {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô
▪ {plane}
▪ {smooth} nhẫn, mượt, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu, nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu
◦ nur eben {narrowly}
◦ das ist es eben {that's just it}
◦ das ist es ja eben! {exactly!}