English-Vietnamese Dictionary
◊ EXPERIMENT
◊experiment /iks'periment - iks'periment/
▪ iks'periment/
▫ nội động từ: (experimentalise)
/eks,peri'mentзlaiz/ (experimentalize)
/eks,peri'mentзlaiz/
▪ ( on, with) thí nghiệm, thử
▫ danh từ
▪ cuộc thí nghiệm
▪ sự thí nghiệm, sự thử
English Dictionary
◊ EXPERIMENT
experiment
n 1: the act of conducting a controlled test or investigation
[syn: {experimentation}]
2: the testing of an idea; "it was an experiment in living";
"not all experimentation is done in laboratories" [syn: {experimentation}]
3: a venture at something new or different; "as an experiment
he decided to grow a beard"
v : to conduct a test or investigation, try out: "..willingness
to experiment in this musical field.."
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ EXPERIMENT
◊experiment
sự thử, sự thí nghiệm
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ EXPERIMENT
◊experiment
▪ sự thí nghiệm, sự thực nghiệm
◦ check experiment sự thí nghiệm kiểm tra
◦ fild experiment sự thí nghiệm ở hiện trường
◦ pilot experiment sự thí nghiệm sản xuất thử
◦ searching experiment sự thí nghiệm nghiên cứu
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXPÉRIMENTAL?
◊expérimental
▫ tính từ
▪ thực nghiệm
◦ Sciences expérimentales khoa học thực nghiệm
◦ Station expérimentale trạm thực nghiệm
# phản nghĩa
Théorique
German-Vietnamese Dictionary
◊ EXPERIMENT
◊das Experiment
▪ {experiment} cuộc thí nghiệm, sự thí nghiệm, sự thử
▪ {test} vỏ, mai, sự thử thách, sự làm thử, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh gía
◦ das mißlungene Experiment {unsuccessful experiment}