English-Vietnamese Dictionary
◊ FACILE
◊facile /'fæsail/
▫ tính từ
▪ dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy
▪ sãn sàng; nhanh nhảu
▪ dễ dãi, dễ tính; hiền lành
English Dictionary
◊ FACILE
facile
adj 1: arrived at without due care or effort; lacking depth; "too
facile a solution for so complex a problem"
2: performing adroitly and without effort; "her easy grace"; "a
facile hand" [syn: {easy}]
3: expressing yourself readily, clearly, effectively; "able to
dazzle with his facile tongue"; "silver speech" [syn: {eloquent},
{fluent}, {silver}, {silver-tongued}, {smooth-spoken}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ FRAGILE
◊fragile
dễ vỡ, dễ gẫy, bở, giòn
English Computing Dictionary
◊ FACILE
Facile
A {concurrent} extension of {ML} from {ECRC}.
{(http://www.ecrc.de/facile/facile_home.html)}
["Facile: A Symmetric Integration of Concurrent and Functional
Programming", A. Giacalone et al, Intl J Parallel Prog
18(2):121-160, Apr 1989].
(1994-12-01)
French-Vietnamese Dictionary
◊ FACILE
◊facile
▫ tính từ
▪ dễ, dễ dàng
◦ Devoir facile bài làm dễ
▪ dễ dãi
◦ Caractère facile tính dễ dãi
◦ Une femme facile người đàn bà dễ gạ
▪ nhẹ nhàng, tự nhiên
◦ Démarche facile dáng đi nhẹ nhàng
▪ (nghĩa xấu) tầm thường
◦ C'est une raillerie un peu facile đó là một lời chế nhạo hơi tầm thường
# phản nghĩa
Difficile, incommode. Maladroit; profond, recherché. Emprunté, inhabile. Âpre, chicaneur, dur, exigeant. Ferme, inabordable. Farouche
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAMILIE?
◊die Familie
▪ {family} gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, họ
▪ {home} nhà, chỗ ở, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống, viện, trại, đích
▪ {kin} dòng họ, bà con thân thiết, họ hàng
▪ {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
▪ ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai
▪ {lineage} nòi giống
◦ Familie haben {to have children}
◦ meine Familie {my people}
◦ es liegt in der Familie {it runs in the family}
◦ eine kinderreiche Familie {a large family}
◦ die weibliche Linie einer Familie {distaff side}
◦ das Mitglied der königlichen Familie {royal; royalty}