English-Vietnamese Dictionary
◊ FACILITATE
◊facilitate /fз'siliteit/
▫ ngoại động từ
▪ làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
English Dictionary
◊ FACILITATE
facilitate
v 1: make easier; "you could facilitate the process by sharing
youor knowledge" [syn: {ease}, {alleviate}]
2: be of use; "This will help to prevent accidents" [syn: {help}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACILITATION?
◊facilitation
▫ danh từ giống cái
▪ sự làm cho dễ dàng