English-Vietnamese Dictionary
◊ FACILITATION
◊facilitation
▫ danh từ
▪ sự tạo điều kiện thuận lợi
English Dictionary
◊ FACILITATION
facilitation
n : act of assisting or making easier the progress or
improvement of something
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACCLIMATION?
◊acclimation
▪ Sự làm thích nghi
French-Vietnamese Dictionary
◊ FACILITATION
◊facilitation
▫ danh từ giống cái
▪ sự làm cho dễ dàng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN REHABILITATION?
◊die Rehabilitation
▪ {rehabilitation} sự phục hồi, sự cải tạo giáo dục lại, sự xây dựng lại, sự khôi phục lại, sự tập luyện lại, sự sắp xếp lại bậc
▪ {vindication} sự chứng minh, sự bào chữa, sự chứng minh tính chất chính đáng