English-Vietnamese Dictionary
◊ FACILITY
◊facility /fз'siliti/
▫ danh từ
▪ (số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
◦ to give facilities for (of) foing something tạo điều kiện dễ dàng để làm việc gì
◦ transportation facilities những phương tiện dễ dàng cho việc vận chuyển
▪ sự dễ dàng, sự trôi chảy
▪ sự hoạt bát
▪ tài khéo léo
▪ tính dễ dãi
English Dictionary
◊ FACILITY
facility
n 1: something created to provide a particular service; "the
assembly plant is an enormous facility" [syn: {installation}]
2: skillfulness in the command of fundamentals deriving from
practice and familiarity; "practice greatly improves
proficiency" [syn: {proficiency}, {technique}]
3: skillful performance without difficulty; "his quick
adeptness was a product of good design" [syn: {adeptness},
{adroitness}, {deftness}, {quickness}]
4: a natural effortlessness; "a happy readiness of
conversation"--Jane Austen [syn: {readiness}]
5: a room equipped with washing and toilet facilities [syn: {toilet},
{lavatory}, {lav}, {can}, {john}, {privy}, {bathroom}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ ABILITY
◊ability
khả năng, năng lực
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN ABILITY?
◊ability
◊a bi:li:ti
∆ danh từ
∞ thể thức 3
▪ khả năng
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACILITÉ?
◊facilité
▫ danh từ giống cái
▪ sự dễ dàng
◦ Facilité d'un travail sự dễ dàng của một công việc
▪ sự tự nhiên, sự bình dị; sự hoạt bát
◦ Style d'une grande facilité lời văn rất tự nhiên
◦ Parler avec facilité nói hoạt bát
▪ sự dễ dãi, sự dễ tính
◦ Abuser de la facilité d'un homme lạm dụng sự dễ tính của một người
▪ năng khiếu
◦ Cet enfant n'a aucune facilité đứa bé ấy không có tý năng khiếu gì
▪ (số nhiều) điều kiện dễ dàng
◦ Facilités de paiement điều kiện trả dễ dàng
# phản nghĩa
Difficulté, incommodité; embarras, ennui, obstacle, opposition. Inaptitude