English-Vietnamese Dictionary
◊ FACING
◊facing /'feisiŋ/
▫ danh từ
▪ sự đương đầu (với một tình thế)
▪ sự lật (quân bài)
▪ sự quay (về một hướng)
▪ (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
▪ sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
▪ khả năng; sự thông thạo
◦ to put somebody through his facings thử khả năng của ai
◦ to go through one's facing qua sự kiểm tra về khả năng
▪ (quân sự), (số nhiều) động tác quay
English Dictionary
◊ FACING
facing
n 1: a lining applied to the edge of a garment for ornamentation
or strengthening
2: an ornamental coating to a building [syn: {veneer}]
3: a covering that protects the outside of a building [syn: {cladding}]
4: providing something with a surface of a different material
[syn: {lining}]
5: the act of confronting bravely; "he hated facing the facts";
"he excelled in the face of danger" [syn: {face}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAILING?
◊failing
tật, khuyết tật, sự thiếu hụt
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN CACHING?
caching
{cache}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DANCING?
◊dancing
▫ danh từ giống đực
▪ tiệm nhảy, tiệm khiêu vũ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FASCHING?
◊der Fasching
▪ {carnival} ngày hội, cuộc hội hè ăn uống linh đình, cuộc vui trá hình, sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi