English-Vietnamese Dictionary
◊ FACT-FINDING
◊fact-finding /'fækt,faindiŋ/
▫ danh từ
▪ đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật
◦ a fact-finding mission phái đoàn đi tìm hiểu tình hình thực tế
English Dictionary
◊ JOWLY
fact-finding
adj : designed to find information or ascertain facts; "a
fact-finding committee"; "investigative reporting"
[syn: {investigative}, {investigatory}]