English-Vietnamese Dictionary
◊ FACTION
◊faction /'fæk∫n/
▫ danh từ
▪ bè phái, bè cánh
▪ óc bè phái, tư tưởng bè phái
English Dictionary
◊ FACTION
faction
n 1: a clique that seeks power usually through intrigue [syn: {cabal},
{junta}, {junto}, {camarilla}]
2: a dissenting clique [syn: {sect}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTION?
◊action
▫action
Hành động
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTION?
◊action
sự hoạt động, tác động, tác dụng
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN CATION?
◊cation
∆Danh từ
▪Ion dương.
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTOR?
factor
A quantity which is multiplied by another quantity. See
{coefficient of X}. See also {divisor}.
[{Jargon File}]
 fact  fact  factor  fad  failure 
French-Vietnamese Dictionary
◊ FACTION
◊faction
▫ danh từ giống cái
▪ (quân sự) việc canh gác
◦ Être en faction đứng canh gác
▪ sự chờ đợi lâu, sự chầu chực
▪ bọn phiến loạn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AKTION?
◊die Aktion
▪ {action} hành động, hành vi, hoạt động, công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến, động tác, dáng điệu
▪ bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu, sự hoạt động của bộ máy
▪ {activity} sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi, phạm vi hoạt động, tính hoạt động, độ hoạt động, tính phóng xạ, độ phóng xạ
▪ {campaign} chiến dịch, cuộc vận động
◦ in Aktion treten {to come into action}
◦ die gemeinsame Aktion {concerted action; joint action}