English-Vietnamese Dictionary
◊ FACTIOUS
◊factious /fæk'ti∫зs/
▫ tính từ
▪ có tính chất bè phái, gây bè phái; do bè phái gây ra
English Dictionary
◊ FACTIOUS
factious
adj : dissenting (especially dissenting with the majority opinion)
[syn: {dissentious}, {divisive}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTIEUX?
◊factieux
▫ tính từ
▪ phiến loạn
◦ Ligue factieuse bè lũ phiến loạn
# phản nghĩa
Fidèle, obéissant
▫ danh từ
▪ kẻ phiến loạn