English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FOAL?
◊cactoid
▪ (tô pô) cactoit
English Dictionary
◊ FACTOID
factoid
n 1: something resembling a fact; unverified (often invented)
information that is given credibility because it
appeared in print
2: a brief (usually one sentence and usually trivial) news item
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTOR?
◊factor
nhân tố, yếu tố, thành phần, hệ số
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTOR?
◊factor
▪ yếu tố, hệ số, khả năng, chỉ số
◦ absorption factor hệ số hấp thụ
◦ alpha factor hệ số anpha
◦ beta factor hệ số bê ta
◦ climatic factor hệ số khí hậu
◦ de-salination factor hệ số khử muối
◦ dilution factor hệ số pha loãng
◦ drainage factor khả năng tiêu nước
◦ environmental factor yếu tố môi trường
◦ loss factor hệ số tổn thất
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTOR?
factor
A quantity which is multiplied by another quantity. See
{coefficient of X}. See also {divisor}.
[{Jargon File}]
 fact  fact  factor  fad  failure 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTION?
◊faction
▫ danh từ giống cái
▪ (quân sự) việc canh gác
◦ Être en faction đứng canh gác
▪ sự chờ đợi lâu, sự chầu chực
▪ bọn phiến loạn