English-Vietnamese Dictionary
◊ FACTORY
◊factory /'fæktзri/
▫ danh từ
▪ nhà máy, xí nghiệp, xưởng
▪ (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn)
English Dictionary
◊ FACTORY
factory
n : buildings with facilities for manufacturing [syn: {mill}, {manufacturing
plant}, {manufactory}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ FACTORY
◊factory
nhà máy, xưởng
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTOR?
◊factor
▪ yếu tố, hệ số, khả năng, chỉ số
◦ absorption factor hệ số hấp thụ
◦ alpha factor hệ số anpha
◦ beta factor hệ số bê ta
◦ climatic factor hệ số khí hậu
◦ de-salination factor hệ số khử muối
◦ dilution factor hệ số pha loãng
◦ drainage factor khả năng tiêu nước
◦ environmental factor yếu tố môi trường
◦ loss factor hệ số tổn thất
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTOR?
Actor
An {object-oriented} language for {Microsoft
Windows} written by Charles Duff of the {Whitewater Group} ca.
1986. It has {Pascal}/{C}-like {syntax}. Uses a
{token-threaded} {interpreter}. {Early binding} is an option.
["Actor Does More than Windows", E.R. Tello, Dr Dobb's J
13(1):114-125 (Jan 1988)].
(1994-11-08)
 fact  fact  factor  fad  failure 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACTURE?
◊facture
▫ danh từ giống cái
▪ cách cấu tạo
◦ Vers d'une bonne facture câu thơ cấu tạo hay
▪ sự chế tạo nhạc khí
▪ hóa đơn, đơn hàng
◦ Régler une facture thanh toán một hóa đơn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAKTOR?
◊der Faktor
▪ {element} yếu tố, nguyên tố, pin, yếu tố phân tử, hiện tượng khí tượng, cơ sở, nguyên lý cơ bản, sức mạnh thiên nhiên, đơn vị không quân, môi trường
▪ {factor} nhân tố, người quản lý, người đại diện, người buôn bán ăn hoa hồng, người quản lý ruộng đất, thừa số, hệ số
◦ der unbekannte Faktor {x}