English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CASUALNESS?
◊casualness /'kæЗjuзlnis/
▫ danh từ
▪ tính tình cờ, tính ngẫu nhiên
▪ (thông tục) sự tự nhiên, sự không trịnh trọng
▪ sự vô ý tứ, sự cẩu thả; sự tuỳ tiện
▪ tính thất thường
English Dictionary
◊ FACTUALNESS
factualness
n : the quality of being actual or based on fact; "the realm of
factuality must be distinguished from the realm of
imagination" [syn: {factuality}] [ant: {counterfactuality}]