English-Vietnamese Dictionary
◊ FACULA
◊facula /'fækjulз/
▫ danh từ, số nhiều faculae
▪ (thiên văn học) vệt sáng trên mặt trời
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DRACULA?
Dracula
n : comprises tropical American species usually placed in genus
Masdevallia: diminutive plants having bizarre and often
sinister-looking flowers with pendulous scapes and motile
lips [syn: {Dracula}, {genus Dracula}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACULTÉ?
◊faculté
▫ danh từ giống cái
▪ năng lực, khả năng
◦ Faculté de pensée năng lực tư duy
◦ Facultés intellectuelles trí năng
▪ tính năng
◦ L'aimant a la faculté d'attirer le fer đá nam châm có tính năng hút sắt
▪ quyền hạn
◦ Faculté de disposer de ses biens quyền hạn sử dụng của cải của mình
▪ khoa (trong trường đại học)
◦ Faculté des Lettres khoa Văn
▪ (số nhiều, luật học; pháp lý) của cải, khả năng
◦ Dépenser au-delà de ses facultés tiêu quá khả năng của mình