English-Vietnamese Dictionary
◊ FACULTATIVE
◊facultative
▫ tính từ
▪ tuỳ ý, không bắt buộc
▪ ngẫu nhiên, tình cờ
▪ (thuộc) khoa (đại học)
English Dictionary
◊ FACULTATIVE
facultative
adj 1: of or relating to the mental faculties
2: (biology) able to exist under more than one set of
conditions; "a facultative parasite can exist as a
parasite or a saprophyte" [ant: {obligate}]
3: granting a privilege or permission or power to do or not do
something; "a facultative enactment"
4: not compulsory; "facultative courses in the sciences"
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACULTATIF?
◊facultatif
▫ tính từ
▪ tùy ý, không bắt buộc
◦ Epreuve facultative môn thi tùy ý
# phản nghĩa
Forcé, obligatoire
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAKULTATIV?
◊fakultativ
▪ {optional} tuỳ ý, không bắt buộc, để cho chọn