English-Vietnamese Dictionary
◊ FACULTY
◊faculty /'fækзlti/
▫ danh từ
▪ tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
◦ faculty of speech khả năng nói
◦ faculty of hearing khả năng nghe
▪ năng lực
▪ tài, tài năng
◦ to have a faculty for making friends có tài đánh bạn, có tài làm thân
▪ ngành (khoa học, nghệ thuật)
▪ khoa (đại học)
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)
▪ (pháp lý); (tôn giáo) quyền pháp
!the Faculty
▪ (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang
English Dictionary
◊ FACULTY
faculty
n 1: one of the inherent cognitive or perceptual powers of the
mind [syn: {mental faculty}, {module}]
2: the body of teachers and administrators at a school; "the
dean addressed the letter to the entire staff of the
university" [syn: {staff}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACUITY?
◊acuity
sự sắc bén, độ nhọn
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAULT?
fault
1. A manifestation of an {error} in {software}.
A fault, if encountered, may cause a {failure}.
2. {page fault}.
(1996-05-14)
 fact  fact  factor  fad  failure 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACULTÉ?
◊faculté
▫ danh từ giống cái
▪ năng lực, khả năng
◦ Faculté de pensée năng lực tư duy
◦ Facultés intellectuelles trí năng
▪ tính năng
◦ L'aimant a la faculté d'attirer le fer đá nam châm có tính năng hút sắt
▪ quyền hạn
◦ Faculté de disposer de ses biens quyền hạn sử dụng của cải của mình
▪ khoa (trong trường đại học)
◦ Faculté des Lettres khoa Văn
▪ (số nhiều, luật học; pháp lý) của cải, khả năng
◦ Dépenser au-delà de ses facultés tiêu quá khả năng của mình