English-Vietnamese Dictionary
◊ FAD
◊fad /fæd/
▫ danh từ
▪ sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi
▪ mốt nhất thời
English Dictionary
◊ FAD
fad
n : an interest followed with exaggerated zeal: "he always
follows the latest fads"; "it was all the rage that
season" [syn: {craze}, {furor}, {furore}, {cult}, {rage}]
English Computing Dictionary
◊ FAD
FAD
["FAD, A Simple and Powerful Database Language", F. Bancilon
et al, Proc 13th Intl Conf on VLDB, Brighton, England, Sep
1987].
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FADE?
◊fade
▫ tính từ
▪ nhạt
◦ Mets fade món ăn nhạt
◦nhạt
◦','french','on')"nhẽo
◦ Style fade lời văn nhạt nhẽo
◦ Compliments fades lời khen nhạt nhẽo
# phản nghĩa
Assaisonné, épicé. Relevé, savoureux. Brillant, excitant, intéressant. Piquant, vif, vivant
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FADE?
◊fade
▪ {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải
▪ chậm chạp, ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm
▪ {flavourless} không có mùi vị, nhạt nhẽo
▪ {insipid} vô vị, nhạt phèo, không sinh động
▪ {juiceless} không có nước
▪ {savourless} không có hương vị
▪ {slipslop}
▪ {stale} cũ, để đã lâu, ôi, chớm thối, chớm hỏng, cũ rích, luyện tập quá sức, mụ mẫm, mất hiệu lực
▪ {vapid} nhạt
▪ {wishy▪ washy} lo ng