English-Vietnamese Dictionary
◊ FADE
◊fade /'feid/
▫ nội động từ
▪ héo đi, tàn đi (cây)
▪ nhạt đi, phai đi (màu)
▪ mất dần, mờ dần, biến dần
▫ ngoại động từ
▪ làm phai màu, làm bạc màu
▪ (điện ảnh) truyền hình
◦ to fade in đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
◦ to fade out làm (ảnh) mờ dần
▪ tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ
 faddist  faddy  fade  fade  fade-in 
English Dictionary
◊ FADE
fade
n 1: a golf shot that curves to the right for a right-handed
golfer [syn: {slice}]
2: gradually ceasing to be visible [syn: {disappearance}]
v 1: become less clearly visible or distinguishable; "The scene
begins to fade" [syn: {fade out}]
2: lose freshness, vigor, or vitality; "Her bloom was fading"
[syn: {wither}]
3: disappear gradually; as of emotions, for example; "The pain
eventually passed off" [syn: {evanesce}, {blow over}, {pass
off}, {fleet}, {pass}]
4: become feeble [syn: {languish}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACE?
◊face
gương, gương tầng, gương lò
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAD?
FAD
["FAD, A Simple and Powerful Database Language", F. Bancilon
et al, Proc 13th Intl Conf on VLDB, Brighton, England, Sep
1987].
French-Vietnamese Dictionary
◊ FADE
◊fade
▫ tính từ
▪ nhạt
◦ Mets fade món ăn nhạt
◦nhạt
◦','french','on')"nhẽo
◦ Style fade lời văn nhạt nhẽo
◦ Compliments fades lời khen nhạt nhẽo
# phản nghĩa
Assaisonné, épicé. Relevé, savoureux. Brillant, excitant, intéressant. Piquant, vif, vivant
German-Vietnamese Dictionary
◊ FADE
◊fade
▪ {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải
▪ chậm chạp, ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm
▪ {flavourless} không có mùi vị, nhạt nhẽo
▪ {insipid} vô vị, nhạt phèo, không sinh động
▪ {juiceless} không có nước
▪ {savourless} không có hương vị
▪ {slipslop}
▪ {stale} cũ, để đã lâu, ôi, chớm thối, chớm hỏng, cũ rích, luyện tập quá sức, mụ mẫm, mất hiệu lực
▪ {vapid} nhạt
▪ {wishy▪ washy} lo ng