English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FADE?
◊fade /'feid/
▫ nội động từ
▪ héo đi, tàn đi (cây)
▪ nhạt đi, phai đi (màu)
▪ mất dần, mờ dần, biến dần
▫ ngoại động từ
▪ làm phai màu, làm bạc màu
▪ (điện ảnh) truyền hình
◦ to fade in đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
◦ to fade out làm (ảnh) mờ dần
▪ tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ADEN?
Aden
n : capital and largest city and chief port of Yemen; located on
the Gulf of Aden; its strategic location have made it a
major trading center of S Arabia since ancient times
[syn: {Aden}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FADE?
◊fade
▫ tính từ
▪ nhạt
◦ Mets fade món ăn nhạt
◦nhạt
◦','french','on')"nhẽo
◦ Style fade lời văn nhạt nhẽo
◦ Compliments fades lời khen nhạt nhẽo
# phản nghĩa
Assaisonné, épicé. Relevé, savoureux. Brillant, excitant, intéressant. Piquant, vif, vivant
 fade  fadé  fadement  fadeur  fading 
German-Vietnamese Dictionary
◊ FADEN
◊der Faden
▪ {filament} sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ, sợi đèn, dây tóc, chỉ nhị
▪ {thread} chỉ, sợi chỉ, sợi dây, dòng, mạch, đường ren, mạch nhỏ
▪ {twist} sự xoắn, sự vặn, sự bện, vòng xoắn, sợi xe, thừng bện, cuộn, gói xoắn hai đầu, sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại, khúc cong, khúc lượn quanh co, sự xoáy, sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương
▪ sự vênh, điệu nhảy tuýt, khuynh hướng, bản tính, sự bóp méo, sự xuyên tạc, rượu pha trộn, sự thèm ăn, sự muốn ăn
◦ der Faden (Botanik) {hypha}
◦ der Faden (Erzählung) {clue}
◦ der Faden (Chirurgie) {suture}
◦ der Faden (Tiefenmaß 1.83m) {fathom}
◦ der feine Faden {film}
◦ der klebrige Faden {rope}
◦ den Faden verlieren {to lose the thread}
◦ einen Faden einfädeln {to thread a needle}
◦ an einem Faden hängen {to hang by a thread}
◦ es hängt an einem Faden {it hangs on by the eyelids}
◦ keinen guten Faden an jemandem lassen {to pull someone to pieces}
◦ sich wie ein roter Faden hindurchziehen {to run right through}