French-Vietnamese Dictionary
◊ FAIBLESSE
◊faiblesse
▫ danh từ giống cái
▪ sự yếu đuối
◦ Faiblesse de constitution thể tạng yếu đuối
▪ sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng
◦ Faiblesse de la vue sự yếu thị lực
◦ Faiblesse d'une odeur mùi thoang thoảng
▪ sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi
◦ Faiblesse d'un pont sự kém vững chãi của một cái cầu
◦ Faiblesse d'esprit tinh thần kém cỏi
▪ sự nhu nhược
▪ nhược điểm, điểm yếu
▪ sự ít ỏi
◦ Faiblesse d'une somme món tiền ít ỏi
▪ sự học kém
◦ Elève d'une grande faiblesse en histoire học sinh học rất kém về sử
▪ tính dễ xiêu lòng (của phụ nữ)
▪ sở thích
◦ Avoir de la faiblesse pour có sở thích đối với, thích (cái gì)
▪ sự ngất đi, sự xỉu đi
# phản nghĩa
Force, vigueur. Puissance, supériorité. Talent, valeur. Energie, fermeté, volonté. Qualité, vertu