English-Vietnamese Dictionary
◊ FAIL
◊fail /feil/
▫ danh từ
▪ sự hỏng thi
▪ người thi hỏng
!without fail
▪ chắc chắn, nhất định
▫ nội động từ
▪ không nhớ, quên
◦ don't fail to let me know thế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
▪ yếu dần, mất dần, tàn dần
▪ không đúng, sai
◦ the prophecy failed lời tiên đoán sai
▪ thiếu
◦ to fail in respect for someone thiếu sự kính trọng đối với ai
▪ không thành công, thất bại
▪ trượt, hỏng thi
▪ bị phá sản
▪ không làm tròn, không đạt
◦ to fail in one's duty không làm tròn nhiệm vụ
◦ to fail of one's purposes không đạt mục đích
▪ hỏng, không chạy nữa
▫ ngoại động từ
▪ thiếu, không đủ
◦ time would fail me to tell tôi sẽ không đủ thời giờ để nói
◦ words fail me tôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
◦ the wind failed us (thuyền) chúng ta hết gió
▪ thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai)
◦ his memory fails him trí nhớ của anh ta kém lắm rồi
▪ đánh trượt (một thí sinh)
 fahrenheit  faience  fail  fail  fail 
English Dictionary
◊ FAIL
fail
v 1: fail to do something; leave something undone; "She failed to
notice that her child was no longer in his crib"; "The
secretary failed to call the customer and the company
lost the account" [syn: {neglect}]
2: be unsuccessful; "Where do today's public schools fail?";
"The attempt tp rescue the hostages failed miserably"
[syn: {go wrong}, {miscarry}] [ant: {succeed}]
3: disappoint, prove undependable to; abandon, forsake; "His
sense of smell failed him this time"; "His strength
finally failed him"; "His children failed him in the
crisis" [syn: {betray}]
4: stop operating or functioning; "The engine finally went";
"The car died on the road"; "The bus we travelled in broke
down on the way to town"; "The coffe maker broke"; "The
engine failed on the way to town" [syn: {give way}, {die},
{give out}, {conk out}, {go}, {break}, {break down}]
5: be unable; "I fail to understand your motives" [ant: {pull
off}]
6: judge unacceptable; "The teacher failed six students" [ant:
{pass}]
7: fail to get a passing grade; "She studied hard but failed
nevertheless"; "Did I fail the test?" [syn: {flunk}, {bomb},
{flush it}] [ant: {pass}]
8: fall short in what is expected; "She failed in her
obligations as a good daughter-in-law"
9: become bankrupt or insolvent; fail financially and close;
"The toy company went bankrupt after the competition hired
cheap Mexican labor"; "A number of banks failed that year"
10: prove insufficient; "The water supply for the town failed
after a long drought" [syn: {run out}, {give out}]
11: get worse; "Her health is declining"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN BAIL?
◊bail
thùng, ben, gầu, gàu, gáo, quai
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAIR?
FAIR
An early system on the {IBM 705}.
[Listed in CACM 2(5):1959-05-16].
(1996-05-13)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AIL?
◊ail
▫ danh từ giống đực
▪ (số nhiều ails, từ cũ nghĩa cũ aulx) tỏi (cây, củ)
# đồng âm
◦Aïe
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAHL?
◊fahl
▪ {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ
▪ {fallow} bỏ hoá, không trồng trọt, không được trau dồi, không được rèn luyện
▪ {livid} xám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt, tái mét, tím ngắt, tức tím gan, tím ruột, giận tái người
▪ {lurid} xanh nhợt, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp
▪ {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ, yếu ớt
▪ {sallow} vàng bủng