English-Vietnamese Dictionary
◊ FAILING
◊failing /'feiliŋ/
▫ danh từ
▪ sự thiếu
▪ sự không làm tròn (nhiệm vụ)
▪ sự suy nhược, sự suy yếu
▪ sự thất bại, sự phá sản
▪ sự trượt, sự đánh trượt
▪ thiếu sót, nhược điểm
▫ giới từ
▪ thiếu, không có
◦ failing this nếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
◦ whom failing; failing whom nếu vắng người ấy (người khác làm thay...)
 fail  fail  failing  faille  fail-safe 
English Dictionary
◊ FAILING
failing
adj 1: unable to meet financial obligations; "a failing business
venture" [syn: {failed}]
2: below acceptable in performance; "received failing grades"
3: going from better to worse [syn: {declining}, {deteriorating},
{regressing}, {retrograde}, {retrogressive}]
n 1: a flaw or weak point; "he was quick to point out his wife's
failings" [syn: {weakness}]
2: failure to reach a minimum required performance; "his
failing the course led to his disqualification" [ant: {passing}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ FAILING
◊failing
tật, khuyết tật, sự thiếu hụt
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FARMING?
farming
[Adelaide University, Australia] What the heads of a disk
drive are said to do when they plow little furrows in the
magnetic media. Associated with a {head crash}. Typically
used as follows: "Oh no, the machine has just crashed; I hope
the hard drive hasn't gone {farming} again."
[{Jargon File}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FADING?
◊fading
▫ danh từ giống đực
▪ (rađiô) sự nhụt, fađin
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAULIG?
◊faulig
▪ {foul} hôi hám, hôi thối, bẩn thỉu, cáu bẩn, ươn, xấu, đáng ghét, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ, gớm, tởm, kinh tởm, nhiễm độc, nhiều rêu, nhiều hà, tắc nghẽn, rối, trái luật, gian lận, ngược, nhiều lỗi, gian trá
▪ {putrid} thối, thối rữa, thối tha, độc hại, đồi bại, sa đoạ, tồi tệ, hết sức khó chịu
▪ {rotten} mục, mục nát, vô giá trị, bất tài, khó chịu, làm bực mình, mắc bệnh sán gan