English-Vietnamese Dictionary
◊ FAILURE
◊failure /'feiljз/
▫ danh từ
▪ sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
◦ the failure to grasp a policy sự không nắm vững một chính sách
▪ sự thiếu
▪ sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
▪ người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
◦ he is a failure in art anh ấy không thành công trong nghệ thuật
▪ sự thi hỏng
▪ sự vỡ nợ, sự phá sản
English Dictionary
◊ FAILURE
failure
n 1: an act that fails
2: an event that does not accomplish its intended purpose [ant:
{success}]
3: lack of success [ant: {success}]
4: a person with a record of failing [syn: {loser}, {nonstarter},
{unsuccessful person}] [ant: {achiever}]
5: an unexpected omission; "he resented my failure to return
his call"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ FAILURE
◊failure
▫failure
thất bại
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ FAILURE
◊failure
tật, khuyết tật, sự thiếu hụt, sự hư hỏng
English Computing Dictionary
◊ FAILURE
failure
The inability of a system or system component to perform a
required function within specified limits. A failure may be
produced when a {fault} is encountered.
(1996-05-13)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ALLURE?
◊allure
▪ dáng đi
▪ nước đi (ngựa)
◦ Allure du galop nước đại
▪ tốc độ
◦ Automobile qui roule à l'allure de 90 kilomètres à l'heure xe ô tô chạy với tốc độ 90 kilimet một giờ
▪ (thân mật) dáng, vẻ
◦ Elle a une drôle d'allure, cette maison ngôi nhà ấy có vẻ kỳ quái quá
◦ Avoir de l'allure có dáng vẻ bề ngoài gây ấn tượng
▪ cách cư xử, thái độ
◦ Allure franche thái độ thẳng thắn
▪ chiều hướng
◦ Affaire qui prend une mauvaise allure công việc có chiều hướng xấu