English-Vietnamese Dictionary
◊ FAIN
◊fain /fein/
▫ động từ: (fains) /feinz/ (fens) /fenz/
▪ xin miễn
◦ fain I goal keeping! tớ giữ gôn à! thôi xin miễn
▫ tính từ
▪ đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải
▪ (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng
▫ phó từ
▪ vui lòng
◦ he would fain depart nó vui lòng ra đi
English Dictionary
◊ FAIN
fain
adj : having made preparations; "prepared to take risks" [syn: {disposed(p)},
{inclined(p)}, {prepared}]
adv : in a willing manner; "I willingly accept" [syn: {willingly},
{volitionally}] [ant: {unwillingly}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAN?
◊fan
quạt gió
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAN?
◊Fan
▪ Quạt.
◦ Exshauster fan Quạt hút gió.
◦ Blower fan Quạt thổi.
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAIR?
FAIR
An early system on the {IBM 705}.
[Listed in CACM 2(5):1959-05-16].
(1996-05-13)
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN GAIN?
◊gain
▪ to shorten
▪ to record
 êu  êu êu  êu ôi  ga  ga ra 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BAIN?
◊bain
▫ danh từ giống đực
▪ sự tắm
◦ Prendre un bain chaud tắm nước nóng
◦ Bain de vapeur sự tắm hơi
◦ Bain de soleil sự tắm nắng
▪ nước tắm
▪ chậu tắm, bồn tắm
▪ (số nhiều) nhà tắm
◦ Bains publics nhà tắm công cộng
▪ (số nhiều) nơi tắm, bãi tắm (ở biển, ở các suối nước nóng)
◦ envoyer quelqu'un au bain tống cổ ai đi
◦ être dans le bain (thân mật) bị liên can
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAIR?
◊fair
▪ {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng
▪ có vẻ xuôi tai, khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch
▪ {sporting} thể thao, thích thể thao, thượng võ, trung thực, dũng cảm
▪ {sportsmanlike} xứng đáng với một nhà thể thao, hợp với nhà thể thao, đúng là một người có tinh thần thượng võ, đúng là một người thẳng thắn, đúng là một người trung thực
▪ đúng là một người có dũng khí
▪ {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, bình phương, cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN GAIN?
◊gain
▪ [record] aufzeichnen, Aufzeichnung, Datensatz, Rekord, Rekordmarke, Satz, Schallplatte
 eo lưng  eo éo  eo đất  ga  ga ra