English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAINEANCE?
◊faineance
▫ danh từ
▪ sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi
English Dictionary
◊ FAINEANT
faineant
adj : disinclined to work or exertion; "faineant kings under whose
rule the country languished"; "an indolent hanger-on";
"too lazy to wash the dishes"; "shiftless idle youth";
"slothful employees"; "the unemployed are not
necessarily work-shy" [syn: {indolent}, {lazy}, {otiose},
{slothful}, {work-shy}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAINÉANT?
◊fainéant
▫ tính từ
▪ lười biếng
◦ Ecolier fainéant học sinh lười biếng
# phản nghĩa
Actif, diligent, laborieux, travailleur
▫ danh từ giống đực
▪ kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi