English-Vietnamese Dictionary
◊ FAIR
◊fair /feз/
▫ danh từ
▪ hội chợ, chợ phiên
!to come a day before (after) the fair
▪ (xem) day
!vanity fair
▪ hội chợ phù hoa
▫ tính từ
▪ phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
◦ a fair judge quan toà công bằng
◦ by fair means bằng phương tiện chính đáng; ngay thẳng, không gian lận
◦ fair play lối chơi ngay thẳng (trong cuộc đấu); (nghĩa bóng) cách xử sự công bằng, cách xử sự ngay thẳng
▪ khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt
◦ fair weather thời tiết tốt
▪ đẹp
◦ the fair sex phái đẹp, giới phụ nữ
▪ nhiều, thừa thãi, khá lớn
◦ a fair heritage một di sản khá lớn
▪ có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo
◦ a fair argument lý lẽ nghe có vẻ đúng
◦ fair words những lời nói khéo
▪ vàng hoe (tóc); trắng (da)
◦ fair hair tóc vàng hoe
▪ trong sạch
◦ fair water nước trong
◦ fair fame thanh danh
!to bid fair
▪ (xem) bid
!a fair field and no favour
▪ cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai
!fair to middling
▪ (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...)
▫ phó từ
▪ ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
◦ to play fair chơi ngay thẳng, chơi không gian lận
◦ to fight fair đánh đúng quy tắc, đánh đúng luật (quyền Anh...)
▪ đúng, trúng, tốt
◦ to fall fair rơi trúng, rơi gọn, rơi tõm (vào...)
◦ to strike fair in the face đánh trúng vào mặt
▪ lịch sự, lễ phép
◦ to speak someone fair nói năng lịch sự với ai
▪ vào bản sạch
◦ to write out fair chép vào bản sạch
▫ nội động từ
▪ trở nên đẹp (thời tiết)
▫ ngoại động từ
▪ viết vào bản sạch, viết lại cho sạch
▪ ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)
English Dictionary
◊ FAIR
fair
adj 1: free from favoritism or self-interest or bias or deception;
or conforming with established standards or rules; "a
fair referee; "fair deal"; "on a fair footing"; "a
fair fight"; "by fair means or foul" [syn: {just}]
[ant: {unfair}]
2: showing lack of favoritism; "the cold neutrality of an
impartial judge" [syn: {impartial}] [ant: {partial}]
3: more than adequate in quality; "fair work"
4: not excessive or extreme; "a fairish income"; "reasonable
prices" [syn: {fairish}, {reasonable}]
5: visually appealing; "our fair city" [syn: {sightly}]
6: very pleasing to the eye; "my bonny lass"; "there's a bonny
bay beyond"; "a comely face"; "young fair maidens" [syn: {bonny},
{bonnie}, {comely}]
7: (of a baseball) hit between the foul lines; "he hit a fair
ball over the third base bag" [ant: {foul}]
8: of no exceptional quality or ability; "a novel of average
merit"; "only a fair performance of the sonata"; "in fair
health"; "the caliber of the students has gone from
mediocre to above average"; "the performance was middling
at best" [syn: {average}, {mediocre}, {middling}]
9: attractively feminine (especially in the phrase "the fair
sex") [syn: {fair(a)}]
10: (of a manuscript) having few alterations or corrections;
"fair copy"; "a clean manuscript" [syn: {clean}]
11: free of clouds or rain; "today will be fair and warm"
12: (used of hair or skin) pale or light-colored; "a fair
complexion"; [syn: {fairish}]
n 1: a traveling show; having sideshows and rides and games of
skill etc. [syn: {carnival}, {funfair}]
2: a gathering of producers to promote business: "world fair";
"trade fair"; "book fair"
3: a competitive exhibition of farm products; "she won a blue
ribbon for her baking at the county fair"
4: a sale of miscellany; often for charity; "the church bazaar"
[syn: {bazaar}]
adv 1: in conformity with the rules or laws and without fraud or
cheating; "they played fairly" [syn: {fairly}, {clean}]
[ant: {unfairly}]
2: in a fair evenhanded manner; "deal fairly with one another"
[syn: {fairly}, {without favoring one party}, {evenhandedly}]
v : join so that the external surfaces blend smoothly
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN AIR?
◊air
không khí
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN AIR?
◊air
▪ Không khí.
◦ Air conditioning Điều hòa không khí.
◦ Air pollution control Kiểm soát ô nhiễm.
English Computing Dictionary
◊ FAIR
FAIR
An early system on the {IBM 705}.
[Listed in CACM 2(5):1959-05-16].
(1996-05-13)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AIR?
◊air
▫ danh từ giống đực
▪ không khí
◦ Air comprimé không khí nén
◦ Analyse volumétrique de l'air sự phân tích thể tích không khí
◦ Air de la mer/de la campagne không khí biển/đồng quê
◦ On manque d'air ici ở đây thiếu không khí, ở đây không thông thoáng
◦ Donner de l'air làm cho thoáng khí
◦ Air froid/frais/humide không khí lạnh/mát/ẩm
◦ Air conditionné/climatisé/confiné/pollué không khí điều hoà/điều hoà/tù hãm/ô nhiễm
▪ gió
◦ Il y a de l'air/fait de l'air có gió
◦ Fendre l'air bay xé gió, bay rất nhanh
▪ không trung
◦ La conquête de l'air cuộc chinh phục không trung
◦ Voler dans l'air bay trên không
◦ Baptême de l'air lần đầu tiên đi máy bay
◦ L'avion a pris l'air máy bay đã cất cánh
◦ Hôtesse de l'air nữ tiếp viên hàng không
◦ Pirate de l'air kẻ không tặc
◦ Transports par air sự chuyên chở bằng đường hàng không
◦ Missile air-air/air-mer/air-sol hỏa tiễn không đối không/không đối biển/đất đối không
◦ Les habitants de l'air loài chim
◦ Armée de l'air không quân
# đồng âm
◦Aire, ère, haire, hère
▪ changer d'air đổi không khí
◦ courant d'air gió lùa
◦ en l'air trên không, lên trời
◦ Tirer en l'air bắn lên trời, bắn chỉ thiên
◦ Les mains en l'air! giơ tay lên!
◦ Promesse en l'air lời hứa vu vơ
◦ Contes en l'air những câu chuyện bâng quơ
◦ Tête en l'air con người đầu óc để ở đâu đâu
◦ Il a mis toute la pièce en l'air en cherchant ce document nó lục tung cả phòng để tìm tài liệu đó
◦ en plein air ở ngoài trời, lộ thiên
◦ Cinéma en plein air chiếu bóng ngoài trời, chiếu bóng lộ thiên
◦ être libre comme l'air rất tự do
◦ prendre l'air dạo mát, hóng gió
◦ prendre un air de feu sưởi một lúc
◦ se donner de l'air bỏ mối ràng buộc, đi cho tự do thoải mái
◦ l'air du temps tư tưởng, lề thói của một thời kỳ nhất định
◦ vivre de l'air du temps sống thiếu thốn
◦ être dans l'air bắt đầu được phổ biến rộng rãi
◦ Jouer la fille de l'air biến mất, bỏ trốn
▫ danh từ giống đực
▪ vẻ, dáng
◦ Air intelligent vẻ thông minh
◦ Air imposant dáng oai vệ
◦ avoir l'air có vẻ
◦ De quoi ai-je l'air dans cette tenue? tôi ăn mặc thế này trông có vẻ gì?
◦ Elle avait l'air surprise nàng có vẻ ngạc nhiên
◦ C'est un travail qui n'a l'air de rien, mais qui demande de la patience đó là một công việc trông có vẻ dễ, nhưng lại đòi hỏi phải có lòng nhẫn nại
◦ prendre de grands airs làm ra vẻ trịnh trọng, làm phách
◦ le bel air lề thói của giới thượng lưu
◦ avoir un faux air de qqn hao hao giống người nào
▫ danh từ giống đực
▪ điệu nhạc, điệu hát
◦ Fredonner/siffler l'air d'une chanson à la mode hát nho nhỏ/huýt sáo một bản nhạc đang thịnh hành
◦ Variations sur un air các biến khúc của một điệu nhạc
◦ l'air ne fait pas la chanson không nên xét đoán con người theo bề ngoài
◦ en avoir l'air et la chanson (từ cũ, nghĩa cũ) có thực chất xứng đáng với dáng vẻ
German-Vietnamese Dictionary
◊ FAIR
◊fair
▪ {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng
▪ có vẻ xuôi tai, khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch
▪ {sporting} thể thao, thích thể thao, thượng võ, trung thực, dũng cảm
▪ {sportsmanlike} xứng đáng với một nhà thể thao, hợp với nhà thể thao, đúng là một người có tinh thần thượng võ, đúng là một người thẳng thắn, đúng là một người trung thực
▪ đúng là một người có dũng khí
▪ {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, dứt khoát, không úp mở, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, bình phương, cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với