English-Vietnamese Dictionary
◊ FAMILY
◊family /'fæmili/
▫ danh từ
▪ gia đình, gia quyến
◦ a large family gia đình đông con
▪ con cái trong gia đình
▪ dòng dõi, gia thế
◦ of family thuộc dòng dõi trâm anh
▪ chủng tộc
▪ (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ
!in a family way
▪ tự nhiên như người trong nhà
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang
!in the family way
▪ có mang
!happy family
▪ thú khác loại nhốt chung một chuồng
English Dictionary
◊ FAMILY
family
n 1: a social unit living together; "he moved his family to
Virginia"; "It was a good Christian household"; "I
waited until the whole house was asleep"; "the teacher
asked how many people made up his home" [syn: {household},
{house}, {home}, {menage}]
2: primary social group; parents and children; "he wanted to
have a good job before starting a family" [syn: {family
unit}]
3: a collection of things sharing a common attribute; "there
are two classes of detergents" [syn: {class}, {category}]
4: people descended from a common ancestor; "his family had
lived in Masachusetts since the Mayflower" [syn: {family
line}, {folk}, {kinfolk}, {kinsfolk}, {sept}, {phratry}]
5: a person having kinship with another or others; "he's kin";
"he's family" [syn: {kin}, {kinsperson}]
6: (biology) a taxonomic group containing one or more genera;
"sharks belong to the fish family"
7: an association of people who share common beliefs or
activities; "the message was addressed not just to
employees but to every member of the company family"; "the
church welcomed new members into its fellowship" [syn: {fellowship}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ FAMILY
◊family
▪ họ (cấp phân loại trên cấp giống và dưới cấp bộ), gia đình
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAMILLE?
◊famille
▫ danh từ giống cái
▪ gia đình
◦ Famille nombreuse gia đình đông
◦ Elever sa famille nuôi nấng gia đình
◦ Soutien de famille trụ cột gia đình
◦ Rapport de famille quan hệ gia đình
▪ dòng họ
◦ La famille des rois Lê dòng họ vua Lê, dòng nhà Lê
▪ (sinh vật học; sinh lý học) họ
◦ Famille des papilionacées họ đậu
▪ (ngôn ngữ học) ngữ hệ; họ từ
◦ Oeuvre et manoeuvrer sont de la même famille oeuvre và manoeuvrer thuộc cùng họ từ
◦ air de famille dáng mặt (của người) họ hàng, sự giống nhau
◦ fils de famille con nhà, con dòng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAMILIE?
◊die Familie
▪ {family} gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, họ
▪ {home} nhà, chỗ ở, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống, viện, trại, đích
▪ {kin} dòng họ, bà con thân thiết, họ hàng
▪ {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
▪ ngành, phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai
▪ {lineage} nòi giống
◦ Familie haben {to have children}
◦ meine Familie {my people}
◦ es liegt in der Familie {it runs in the family}
◦ eine kinderreiche Familie {a large family}
◦ die weibliche Linie einer Familie {distaff side}
◦ das Mitglied der königlichen Familie {royal; royalty}