English-Vietnamese Dictionary
◊ FAN
◊fan /fæn/
▫ danh từ
▪ người hâm mộ, người say mê
◦ film fans những người mê chiếu bóng
◦ football fans những người hâm mộ bóng đá
▫ danh từ
▪ cái quạt
◦ an electric fan quạt máy, quạt điện
▪ cái quạt lúa
▪ đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)
▪ (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt
▪ bản hướng gió (ở cối xay gió)
▫ ngoại động từ
▪ quạt (thóc...)
▪ thổi bùng, xúi giục
◦ to fan the flame of war thổi bùng ngọn lửa chiến tranh
▪ trải qua theo hình quạt
▫ nội động từ
▪ quạt
▪ thổi hiu hiu (gió)
▪ xoè ra như hình quạt
!to fan the air
▪ đấm gió
English Dictionary
◊ FAN
fan
n 1: a device for creating a current of air by movement of a
surface or surfaces
2: an enthusiastic devotee of sports [syn: {sports fan}]
3: an ardent follower [syn: {buff}, {devotee}, {lover}, {afficionado}]
v 1: strike out a batter, in baseball [syn: {strike out}]
2: make fiercer; as of emotions; "fan hatred"
3: agitate the air
4: separate from chaff; of grain [syn: {winnow}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ FAN
◊fan
quạt gió
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ FAN
◊Fan
▪ Quạt.
◦ Exshauster fan Quạt hút gió.
◦ Blower fan Quạt thổi.
French-Vietnamese Dictionary
◊ FAN
◊fan
▫ danh từ giống đực
▪ (thân mật) chàng thanh niên say mê (đào chiếu bóng)
◦ La vedette et ses fans ngôi sao chiếu bóng và những chàng thanh niên say mê cô ta
 famille  famine  fan  fana  fanage 
German-Vietnamese Dictionary
◊ FAN
◊der Fan
▪ {bigot} người tin mù quáng
▪ {fan} người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim, cánh chân vịt, chân vịt, bản hướng gió