English-Vietnamese Dictionary
◊ FARM
◊farm /fα:m/
▫ danh từ
▪ trại, trang trại, đồn điền
▪ nông trường
◦ a collective farm nông trường tập thể
◦ a state farm nông trường quốc doanh
▪ khu nuôi thuỷ sản
▪ trại trẻ
▪ (như) farm▪ house
▫ ngoại động từ
▪ cày cấy, trồng trọt
▪ cho thuê (nhân công)
▪ trông nom trẻ em (ở trại trẻ)
▪ trưng (thuê)
▫ nội động từ
▪ làm ruộng
English Dictionary
◊ FARM
farm
adj : found on a farm; "farm animals"; "a farm hand" [syn: {farm(a)}]
n : farm buildings and cultivated land as a unit; "it takes
several people to work the farm"
v 1: be a farmer; work as a farmer
2: collect fees or profits
3: cultivate by growing; often involves improvements by means
of agricultural techniques; "The Bordeaux region produces
great red wines"; "They produce good ham in Parma"; "We
grow wheat here"; "We raise hogs here" [syn: {grow}, {raise},
{produce}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FORM?
◊form
▫form
Biểu mẫu
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ARM?
◊arm
đòn bẩy, tay đòn, tay gạt, tay vặn, tay quay, cán tay nắm
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ FARM
◊farm
▪ trại, trang trại
◦ sewage farm cánh đồng tưới (nước thải)
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ARM?
ARM
1. {Advanced RISC Machine}.
Originally {Acorn} RISC Machine.
2. {Advanced RISC Machines} Ltd.
3. ["The Annotated C:: Reference Manual",
Margaret A. Ellis and Bjarne Stroustrup, Addison-Wesley,
1990].
4. {Active Reconfiguring Message}.
(1997-10-03)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAIM?
◊faim
▫ danh từ giống cái
▪ sự đói
◦ Avoir faim đói bụng
▪ nạn đói kém
▪ (nghĩa bóng) sự thèm thuồng, sự khao khát
◦ Avoir faim de richesses khao khát của cải
# phản nghĩa
Anorexie, satiété
▪ crier la faim đói ngấu; đòi ăn
◦ faim canine; faim de loup đói lắm
◦ la faim fait sortir le loup du bois đói thì đầu gối phải bò
◦ la faim est mauvaise conseillère đói ăn vụng, túng làm càn
◦ tromper sa faim ăn qua loa cho đỡ đói
German-Vietnamese Dictionary
◊ FARM
◊die Farm
▪ {farm} trại, trang trại, đồn điền, nông trường, khu nuôi thuỷ sản, trại trẻ, farm▪ house
▪ {grange} ấp, nghiệp đoàn nông dân
▪ {ranch} trại nuôi súc vật