English-Vietnamese Dictionary
◊ FAST
◊fast /fα:st/
▫ tính từ
▪ chắc chắn
◦ a stake fast in the ground cọc đóng chắc xuống đất
◦ to take fast hold of nắm chắc, cầm chắc
▪ thân, thân thiết, keo sơn
◦ a fast friend bạn thân
◦ fast friendship tình bạn keo sơn
▪ bền, không phai
◦ a fast olour màu bền
▪ nhanh, mau
◦ watch is fast đồng hồ chạy nhanh
◦ a fast train xe lửa tốc hành
▪ trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)
◦ the fast set làng chơi
!to be fast with gout
▪ nằm liệt giường vì bệnh gút
!to make fast
▪ buộc chặt
▫ phó từ
▪ chắc chắn, bền vững, chặt chẽ
◦ to stand fast đứng vững
◦ eyes fast shut mắt nhắm nghiền
◦ to sleep fast ngủ say sưa
▪ nhanh
◦ to run fast chạy nhanh
▪ trác táng, phóng đãng
◦ to live fast sống trác táng, ăn chơi
▪ (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh
!fast bind, fast find
▪ (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu
!to play fast and loose
▪ lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu
▫ danh từ
▪ sự ăn chay
▪ mùa ăn chay; ngày ăn chay
▪ sự nhịn đói
◦ to break one's fast ăn điểm tâm, ăn sáng
▫ nội động từ
▪ ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...)
▪ nhịn ăn
English Dictionary
◊ FAST
fast
adj 1: acting or moving or capable of acting or moving quickly;
"fast film"; "on the fast track in school"; "set a
fast pace"; "a fast car" [ant: {slow}]
2: (used of timepieces) indicating a time ahead of or later
than the correct time; "my watch is fast" [ant: {slow}]
3: (music) at a rapid tempo; "the band played a fast fox trot"
[ant: {slow}]
4: (of surfaces) conducive to rapid speeds; "a fast road";
"grass courts are faster than clay"
5: firmly fastened or secured against opening; "windows and
doors were all fast"; "a locked closet"; "left the house
properly secured" [syn: {barred}, {bolted}, {latched}, {locked},
{secured}]
6: unrestrained by convention or morality; "Congreve draws a
debauched aristocratic society"; "deplorably dissipated
and degraded"; "riotous living"; "fast women" [syn: {debauched},
{degenerate}, {degraded}, {dissipated}, {dissolute}, {libertine},
{profligate}, {riotous}]
7: hurried and brief; "paid a flying visit"; "took a flying
glance at the book"; "a quick inspection"; "a fast visit"
[syn: {flying}, {quick}]
8: securely fixed in place; "the post was still firm after
being hit by the car" [syn: {firm}, {immobile}]
9: (used of persons) dependable in devotion or allegiance or
affection; "a faithful old dog"; "a faithful friend";
"fast friends"; "a loyal companion"; "she proved a true
friend"; "a lover absolutely true in act and word and
thought"- H.O.Taylor [syn: {faithful}, {fast(a)}, {loyal},
{true}]
10: permanently dyed; "fast colors"; "colorfast fabrics" [syn: {colorfast}]
n : abstaining from food [syn: {fasting}]
adv 1: quickly or rapidly (often used as a combining form); "how
fast can he get here?"; "ran as fast as he could";
"needs medical help fast"; "fast-running rivers";
"fast-breaking news"; "fast-opening (or fast-closing)
shutters"
2: firmly or tightly; "held fast to the rope"; "her foot was
stuck fast"; "held tight" [syn: {tight}]
v 1: abstain from certain foods, as for religious or medical
reasons; "Catholics sometimes fast during Lent"
2: abstain from eating; "Before the medical exam, you must
fast"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ FAST
◊fast
▫fast
nhanh
 failure  faq  fast  favorite  fax 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ FAST
◊fast
nhanh, mau, tốc hành, chắc bền, bền vững
English Computing Dictionary
◊ FAST
FAST
1. {Federation Against Software Theft}.
2. {Fortran Automatic Symbol Translator}.
(1996-05-19)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAIT?
◊fait
▫ tính từ
▪ làm, thực hiện
◦ Un travail mal fait một công việc làm tồi
▪ đã thành niên, đến thì
◦ Jeune homme fait người thanh niên đã thành niên
◦ Jeune fille faite thiếu nữ đến thì
▪ ngấu, chín
◦ Fromage qui n'est pas assez fait pho mát chưa đủ chín
▪ sinh ra để, cốt để
◦ Cela n'est pas fait pour... điều đó không phải cốt để...
▪ có thân hình (đẹp hay xấu)
◦ Un homme bien fait một người có thân hình đẹp
◦ Jeune fille mal faite cô gái xấu xí
◦ fait à quen với
◦ Peu fait à la fatigue ít quen với mệt nhọc
◦ tête bien faite người có trí óc minh mẫn
◦ tout fait làm sẵn
◦ Cravates toutes faites ca vát thắt sẵn
◦ Costumes tout faits những bộ quần áo may sẵn
German-Vietnamese Dictionary
◊ FAST
◊fast
▪ {about} xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng, về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, vào khoảng, bận, đang làm, ở, trong người, theo với
▪ {almost} hầu, suýt nữa, tí nữa
▪ {near} cận, thân, giống, sát, tỉ mỉ, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp
▪ {nearly} sắp, suýt, mặt thiết
▪ {practically} về mặt thực hành, thực tế, thực tiễn, thiết thực, trên thực tế, thực tế ra, hầu như
◦ fast nie {hardly ever; once in a blue moon}